TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Định kỳ tiếng Anh là gì?

"định kỳ" trong tiếng Anh là periodically (phó từ), periodic (tính từ), periodical (tính từ).

periodically Phó từ

US/ˌpɪr.i.ˈɑː.dɪ.kə.li/

Nghĩa: tuần hoàn, định kỳ

  • All machines need to be checked periodically.Tất cả máy móc cần được kiểm tra định kỳ.

Xem đầy đủ từ "periodically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

periodic Tính từ

UK/ˌpɪɹiˈɒdɪk/US/ˌpɪɹiˈɑdɪk/

Nghĩa: Định kỳ, thường kỳ.

Xem đầy đủ từ "periodic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

periodical Tính từ

UK/ˌpɪəɹiˈɒdɪkl̩/US/ˌpɪɹiˈɑdɪkl̩/

Nghĩa: Định kỳ, thường kỳ.

Xem đầy đủ từ "periodical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

periodicity Danh từ

US/ˌpɪr.i.ə.ˈdɪ.sə.ti/

Nghĩa: Tính định kỳ, tính thường kỳ.

Xem đầy đủ từ "periodicity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Định kỳ tiếng Anh là gì?

"định kỳ" trong tiếng Anh là periodically (phó từ), periodic (tính từ), periodical (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.