TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đối ứng tiếng Anh là gì?

"đối ứng" trong tiếng Anh là reciprocal (tính từ), correspondent, counterpart.

reciprocal Tính từ

UK/ɹɪˈsɪpɹək(ə)l/US/ɹɪˈsɪpɹək(ə)l/

Nghĩa: đối ứng

Xem đầy đủ từ "reciprocal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

correspondent

UK/ˌkɒɹ.ɪˈspɒn.dənt/US/ˌkɔɹ.ɪˈspɑn.dənt/

Xem đầy đủ từ "correspondent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

counterpart

UK/ˈkaʊntəˌpɑːt/US/ˈkaʊntɚˌpɑɹt/

Xem đầy đủ từ "counterpart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corresponding

UK/ˌkɒɹəˈspɒndɪŋ/US/ˌkɔɹəˈspɑndɪŋ/

Xem đầy đủ từ "corresponding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đối ứng tiếng Anh là gì?

"đối ứng" trong tiếng Anh là reciprocal (tính từ), correspondent, counterpart.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.