Đối chọi tiếng Anh là gì?
"đối chọi" trong tiếng Anh là match (ngoại động từ), oppose (ngoại động từ), war (nội động từ).
match Ngoại động từ
UK/mæt͡ʃ/US/mæt͡ʃ/
Nghĩa: Đối chọi, địch được, sánh được, đối được.
- worldly pleasures cannot match those joysnhững thú trần tục không thể sánh được với những niềm vui này
oppose Ngoại động từ
UK/əˈpəʊz/US/əˈpoʊz/
Nghĩa: Đối kháng, đối lại, đối chọi, đối lập.
- to fury let us oppose patiencechúng ta hây lấy sự kiên nhẫn để đối lại với sự giận dữ
war Nội động từ
UK/wɔː/US/wɔɹ/
Nghĩa: Đấu tranh, chống lại, đối chọi, mâu thuẫn.
- warring principlesnhững nguyên tắc đối chọi nhau
antithesis Danh từ
UK/ænˈtɪθ.ɪ.sɪs/US/ænˈtɪθ.ɪ.sɪs/
Nghĩa: Phép đối chọi.
antithetical Tính từ
UK/ˌæntɪˈθɛtɪkəl/US/ˌæntɪˈθɛtɪkəl/
Nghĩa: Phép đối chọi.
antithetic Tính từ
Nghĩa: Phép đối chọi.
antitheses Danh từ
Nghĩa: Phép đối chọi.
Câu hỏi thường gặp
Đối chọi tiếng Anh là gì?
"đối chọi" trong tiếng Anh là match (ngoại động từ), oppose (ngoại động từ), war (nội động từ).