TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đối chọi tiếng Anh là gì?

"đối chọi" trong tiếng Anh là match (ngoại động từ), oppose (ngoại động từ), war (nội động từ).

match Ngoại động từ

UK/mæt͡ʃ/US/mæt͡ʃ/

Nghĩa: Đối chọi, địch được, sánh được, đối được.

  • worldly pleasures cannot match those joysnhững thú trần tục không thể sánh được với những niềm vui này

Xem đầy đủ từ "match": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oppose Ngoại động từ

UK/əˈpəʊz/US/əˈpoʊz/

Nghĩa: Đối kháng, đối lại, đối chọi, đối lập.

  • to fury let us oppose patiencechúng ta hây lấy sự kiên nhẫn để đối lại với sự giận dữ

Xem đầy đủ từ "oppose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

war Nội động từ

UK/wɔː/US/wɔɹ/

Nghĩa: Đấu tranh, chống lại, đối chọi, mâu thuẫn.

  • warring principlesnhững nguyên tắc đối chọi nhau

Xem đầy đủ từ "war": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

antithesis Danh từ

UK/ænˈtɪθ.ɪ.sɪs/US/ænˈtɪθ.ɪ.sɪs/

Nghĩa: Phép đối chọi.

Xem đầy đủ từ "antithesis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

antithetical Tính từ

UK/ˌæntɪˈθɛtɪkəl/US/ˌæntɪˈθɛtɪkəl/

Nghĩa: Phép đối chọi.

Xem đầy đủ từ "antithetical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

antithetic Tính từ

Nghĩa: Phép đối chọi.

Xem đầy đủ từ "antithetic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

antitheses Danh từ

Nghĩa: Phép đối chọi.

Xem đầy đủ từ "antitheses": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đối chọi tiếng Anh là gì?

"đối chọi" trong tiếng Anh là match (ngoại động từ), oppose (ngoại động từ), war (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.