TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đồ án tiếng Anh là gì?

"đồ án" trong tiếng Anh là plan (danh từ), design (danh từ), project.

plan Danh từ

UK/plæn/US/plæn/

Nghĩa: Sơ đồ, đồ án (nhà...).

  • the plan of buildingsơ đồ một toà nhà

Xem đầy đủ từ "plan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

design Danh từ

UK/dɪˈzaɪn/US/dɪˈzaɪn/

Nghĩa: Đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án.

  • the design of a machinebản đồ án thiết kế một cái máy
  • the design of a bookđề cương một quyển sách

Xem đầy đủ từ "design": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

project

UK/ˈpɹɒd͡ʒ.ɛkt/US/ˈpɹɑˌd͡ʒɛkt/

Xem đầy đủ từ "project": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

draft Danh từ

UK/dɹɑːft/US/dɹæft/

Nghĩa: Bản phác thảo, bản phác hoạ, đồ án, sơ đồ thiết kế; bản dự thảo một đạo luật...).

Xem đầy đủ từ "draft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plot Danh từ

UK/plɒt/US/plɑt/

Nghĩa: Sơ đồ, đồ thị, biểu đồ, đồ án.

Xem đầy đủ từ "plot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đồ án tiếng Anh là gì?

"đồ án" trong tiếng Anh là plan (danh từ), design (danh từ), project.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.