TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đồ cổ tiếng Anh là gì?

"đồ cổ" trong tiếng Anh là antique (danh từ), curio (danh từ), antiquity (danh từ).

antique Danh từ

UK/ˌanˈtiːk/US/ˌænˈtik/

Nghĩa: Đồ cổ.

  • antique dealerngười bán đồ cổ

Xem đầy đủ từ "antique": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

curio Danh từ

UK/ˈkjʊə̯ɹiˌəʊ̯/US/ˈkjʊrioʊ/

Nghĩa: Vật hiếm có, của quý (đồ mỹ thuật), đồ cổ.

Xem đầy đủ từ "curio": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

antiquity Danh từ

UK/ænˈtɪk.wɪ.ti/US/ænˈtɪk.wə.ti/

Nghĩa: Đồ cổ, tác phẩm mỹ thuật đời xưa; di tích cổ.

Xem đầy đủ từ "antiquity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

virtu Danh từ

US/ˌvɜː.ˈtuː/

Nghĩa: Đồ cổ, đồ mỹ nghệ.

Xem đầy đủ từ "virtu": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đồ cổ tiếng Anh là gì?

"đồ cổ" trong tiếng Anh là antique (danh từ), curio (danh từ), antiquity (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.