TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đồ thị tiếng Anh là gì?

"đồ thị" trong tiếng Anh là graph (danh từ), graphic (tính từ), chart (danh từ).

graph Danh từ

UK/ɡɹæf/US/ɡɹæf/

Nghĩa: Đồ thị.

  • When would you use a graph database versus a relational database?Khi nào thì bạn nên dùng một cơ sở dữ liệu đồ thị thay cho cơ sở dữ liệu quan hệ?
  • What is a graph database?Cơ sở dữ liệu đồ thị là gì?

Xem đầy đủ từ "graph": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

graphic Tính từ

UK/ˈɡɹæfɪk/US/ˈɡɹæfɪk/

Nghĩa: Đồ thị; minh hoạ bằng đồ thị.

  • graphic staticstĩnh học đồ thị
  • graphic algebrađại số đồ thị

Xem đầy đủ từ "graphic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chart Danh từ

UK/tʃɑːt/US/t͡ʃɑɹt/

Nghĩa: Đồ thị, biểu đồ.

  • a weather chartđồ thị thời tiết

Xem đầy đủ từ "chart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plot Danh từ

UK/plɒt/US/plɑt/

Nghĩa: Sơ đồ, đồ thị, biểu đồ, đồ án.

Xem đầy đủ từ "plot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đồ thị tiếng Anh là gì?

"đồ thị" trong tiếng Anh là graph (danh từ), graphic (tính từ), chart (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.