Đồ thị tiếng Anh là gì?
"đồ thị" trong tiếng Anh là graph (danh từ), graphic (tính từ), chart (danh từ).
graph Danh từ
UK/ɡɹæf/US/ɡɹæf/
Nghĩa: Đồ thị.
- When would you use a graph database versus a relational database?Khi nào thì bạn nên dùng một cơ sở dữ liệu đồ thị thay cho cơ sở dữ liệu quan hệ?
- What is a graph database?Cơ sở dữ liệu đồ thị là gì?
graphic Tính từ
UK/ˈɡɹæfɪk/US/ˈɡɹæfɪk/
Nghĩa: Đồ thị; minh hoạ bằng đồ thị.
- graphic staticstĩnh học đồ thị
- graphic algebrađại số đồ thị
chart Danh từ
UK/tʃɑːt/US/t͡ʃɑɹt/
Nghĩa: Đồ thị, biểu đồ.
- a weather chartđồ thị thời tiết
plot Danh từ
UK/plɒt/US/plɑt/
Nghĩa: Sơ đồ, đồ thị, biểu đồ, đồ án.
Câu hỏi thường gặp
Đồ thị tiếng Anh là gì?
"đồ thị" trong tiếng Anh là graph (danh từ), graphic (tính từ), chart (danh từ).