TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đồ trang bị tiếng Anh là gì?

"đồ trang bị" trong tiếng Anh là outfit (danh từ), appointment (danh từ), equipment (danh từ).

outfit Danh từ

UK/ˈaʊtfɪt/US/ˈaʊtfɪt/

Nghĩa: Đồ trang bị, quần áo giày mũ...; bộ đồ nghề.

  • carpenter's outfitbộ đồ nghề thợ mộc

Xem đầy đủ từ "outfit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appointment Danh từ

UK/əˈpɔɪnt.mɛnt/US/əˈpɔɪnt.mɛnt/

Nghĩa: Đồ đạc, đồ trang bị, đồ thiết bị.

Xem đầy đủ từ "appointment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equipment Danh từ

UK/ɪˈkwɪpmənt/US/ɪˈkwɪpmənt/

Nghĩa: Đồ trang bị, thiết bị, dụng cụ, đồ dùng cần thiết (cho một cuộc đi, cho một nhà máy...).

  • electrical equipmentthiết bị điện
  • control equipmentthiết bị điều khiển

Xem đầy đủ từ "equipment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accoutrement Danh từ

US/əˈku.tɚ.mənt/

Nghĩa: Đồ trang bị (cho người lính, trừ quần áo, súng).

Xem đầy đủ từ "accoutrement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đồ trang bị tiếng Anh là gì?

"đồ trang bị" trong tiếng Anh là outfit (danh từ), appointment (danh từ), equipment (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.