Đồ trang bị tiếng Anh là gì?
"đồ trang bị" trong tiếng Anh là outfit (danh từ), appointment (danh từ), equipment (danh từ).
outfit Danh từ
UK/ˈaʊtfɪt/US/ˈaʊtfɪt/
Nghĩa: Đồ trang bị, quần áo giày mũ...; bộ đồ nghề.
- carpenter's outfitbộ đồ nghề thợ mộc
appointment Danh từ
UK/əˈpɔɪnt.mɛnt/US/əˈpɔɪnt.mɛnt/
Nghĩa: Đồ đạc, đồ trang bị, đồ thiết bị.
equipment Danh từ
UK/ɪˈkwɪpmənt/US/ɪˈkwɪpmənt/
Nghĩa: Đồ trang bị, thiết bị, dụng cụ, đồ dùng cần thiết (cho một cuộc đi, cho một nhà máy...).
- electrical equipmentthiết bị điện
- control equipmentthiết bị điều khiển
accoutrement Danh từ
US/əˈku.tɚ.mənt/
Nghĩa: Đồ trang bị (cho người lính, trừ quần áo, súng).
Câu hỏi thường gặp
Đồ trang bị tiếng Anh là gì?
"đồ trang bị" trong tiếng Anh là outfit (danh từ), appointment (danh từ), equipment (danh từ).