TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đồ vật tiếng Anh là gì?

"đồ vật" trong tiếng Anh là object (danh từ), thing, nick-nack (danh từ).

object Danh từ

UK/ˈɒb.d͡ʒɛkt/US/ˈɑb.d͡ʒɛkt/

Nghĩa: Đồ vật, vật thể.

  • These are useless objects.Đây là những đồ vật vô dụng.

Xem đầy đủ từ "object": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thing

UK/θɪŋ/US/θɪŋ/

Xem đầy đủ từ "thing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nick-nack Danh từ

Nghĩa: Đồ vật, đồ tập tàng.

Xem đầy đủ từ "nick-nack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gadget Danh từ

UK/ɡæd͡ʒ.ɪt/US/ɡæd͡ʒ.ɪt/

Nghĩa: Đồ dùng, đồ vật, công cụ, thiết bị đặc biệt.

Xem đầy đủ từ "gadget": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

res Danh từ

UK/ɹeɪz/US/ɹeɪz/

Nghĩa: Đồ vật.

  • res immobilisbất động sản
  • res mobilisđộng sản

Xem đầy đủ từ "res": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đồ vật tiếng Anh là gì?

"đồ vật" trong tiếng Anh là object (danh từ), thing, nick-nack (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.