TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đồi tiếng Anh là gì?

"đồi" trong tiếng Anh là hill (danh từ), berg (danh từ), kopje (danh từ).

hill Danh từ

UK/hɪl/US/hɪl/

Nghĩa: Đồi.

  • Our country doesn't have any mountains, only hills.Đất nước của chúng tôi không có núi, chỉ có đồi.
  • If the trees on that hill are cut down, you'll see erosion pretty quickly.Nếu cây trên ngọn đồi đó bị chặt đi, bạn sẽ thấy sự xói mòn xảy ra khá nhanh.

Xem đầy đủ từ "hill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

berg Danh từ

UK/bɜːɡ/US/bɝɡ/

Nghĩa: Núi, đồi.

Xem đầy đủ từ "berg": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kopje Danh từ

UK/kəʊpi/US/kəʊpi/

Nghĩa: Đồi, gò (ở Nam phi).

Xem đầy đủ từ "kopje": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mound Danh từ

UK/maʊnd/US/maʊnd/

Nghĩa: Gò; đống; đồi; núi nhỏ.

Xem đầy đủ từ "mound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

baldness Danh từ

US/ˈbɔld.nəs/

Nghĩa: Tình trạng trọc lóc; tình trạng trơ trụi cây vối, đồi...).

Xem đầy đủ từ "baldness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đồi tiếng Anh là gì?

"đồi" trong tiếng Anh là hill (danh từ), berg (danh từ), kopje (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.