Đồi tiếng Anh là gì?
"đồi" trong tiếng Anh là hill (danh từ), berg (danh từ), kopje (danh từ).
hill Danh từ
UK/hɪl/US/hɪl/
Nghĩa: Đồi.
- Our country doesn't have any mountains, only hills.Đất nước của chúng tôi không có núi, chỉ có đồi.
- If the trees on that hill are cut down, you'll see erosion pretty quickly.Nếu cây trên ngọn đồi đó bị chặt đi, bạn sẽ thấy sự xói mòn xảy ra khá nhanh.
berg Danh từ
UK/bɜːɡ/US/bɝɡ/
Nghĩa: Núi, đồi.
kopje Danh từ
UK/kəʊpi/US/kəʊpi/
Nghĩa: Đồi, gò (ở Nam phi).
mound Danh từ
UK/maʊnd/US/maʊnd/
Nghĩa: Gò; đống; đồi; núi nhỏ.
baldness Danh từ
US/ˈbɔld.nəs/
Nghĩa: Tình trạng trọc lóc; tình trạng trơ trụi cây vối, đồi...).
Câu hỏi thường gặp
Đồi tiếng Anh là gì?
"đồi" trong tiếng Anh là hill (danh từ), berg (danh từ), kopje (danh từ).