mound
UK/maʊnd/
US/maʊnd/
giọng máy của trình duyệt
mound nghĩa là ụ, mô, gò, đống.
Nghĩa của mound
Danh từ
- Ụ (đất, đá), mô (đất, đá).
- Gò; đống; đồi; núi nhỏ.
Dạng từ của mound
| Số nhiều | mounds |
| Ngôi thứ ba số ít | mounds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mounding |
| Quá khứ phân từ | mounded |
| Quá khứ | mounded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mound
Đồng nghĩa
Họ từ của mound
Câu hỏi thường gặp
mound nghĩa là gì?
mound (danh từ) nghĩa là ụ, mô, gò, đống.
mound phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mound: giọng Anh (UK) /maʊnd/, giọng Mỹ (US) /maʊnd/.