TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mound

UK/maʊnd/ US/maʊnd/ giọng máy của trình duyệt

mound nghĩa là ụ, mô, gò, đống.

Nghĩa của mound

Danh từ

  1. Ụ (đất, đá), mô (đất, đá).
  2. Gò; đống; đồi; núi nhỏ.

Dạng từ của mound

Số nhiềumounds
Ngôi thứ ba số ítmounds
Hiện tại phân từ (-ing)mounding
Quá khứ phân từmounded
Quá khứmounded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mound

Đồng nghĩa

Họ từ của mound

Câu hỏi thường gặp

mound nghĩa là gì?

mound (danh từ) nghĩa là ụ, mô, gò, đống.

mound phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mound: giọng Anh (UK) /maʊnd/, giọng Mỹ (US) /maʊnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.