Đồng bào tiếng Anh là gì?
"đồng bào" trong tiếng Anh là compatriot (danh từ), brethren (danh từ), compatriotic (tính từ).
compatriot Danh từ
UK/kəmˈpeɪtɹi.ət/US/kəmˈpeɪtɹi.ət/
Nghĩa: đồng bào
brethren Danh từ
UK/ˈbɹɛðɹən/US/ˈbɹɛðɹən/
Nghĩa: Anh em đồng ngũ; anh em đồng nghiệp; đồng bào.
compatriotic Tính từ
US/kəm.ˈpeɪ.tri.ə.t.ɪk/
Nghĩa: Đồng bào, (thuộc) người đồng xứ.
fellow-citizen Danh từ
US/ˈfɛ.ˌloʊ.ˈsɪ.tə.zən/
Nghĩa: Đồng bào.
fellow-countryman Danh từ
US/ˈfɛ.ˌloʊ.ˈkən.tri.mən/
Nghĩa: Đồng bào, người cùng xứ.
countryman Danh từ
UK/ˈkʌntɹimən/US/ˈkʌntɹimən/
Nghĩa: đồng bào
fellow-citizenship Danh từ
US/ˈfɛ.ˌloʊ.ˈsɪ.tə.zən.ˌʃɪp/
Nghĩa: Tình đồng bào.
Xem đầy đủ từ "fellow-citizenship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
Câu hỏi thường gặp
Đồng bào tiếng Anh là gì?
"đồng bào" trong tiếng Anh là compatriot (danh từ), brethren (danh từ), compatriotic (tính từ).