TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đồng bộ tiếng Anh là gì?

"đồng bộ" trong tiếng Anh là synchronized (tính từ), sync, synchronous.

synchronized Tính từ

Nghĩa: Đồng bộ.

  • The traffic lights are synchronized.Các đèn giao thông được đồng bộ hoá với nhau.
  • The traffic lights are all synchronized.Các đèn giao thông đều được đồng bộ với nhau.

Xem đầy đủ từ "synchronized": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sync

UK/sɪŋk/US/sɪŋk/

Xem đầy đủ từ "sync": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

synchronous

UK/ˈsɪŋkɹənəs/US/ˈsɪŋkɹənəs/

Xem đầy đủ từ "synchronous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

synchronism Danh từ

US/ˈsɪŋ.krə.ˌnɪ.zəm/

Nghĩa: Tính chất đồng thời; tính đồng bộ.

Xem đầy đủ từ "synchronism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đồng bộ tiếng Anh là gì?

"đồng bộ" trong tiếng Anh là synchronized (tính từ), sync, synchronous.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.