Đồng hoá tiếng Anh là gì?
"đồng hoá" trong tiếng Anh là assimilation (danh từ), assimilate (ngoại động từ), assimilative (tính từ).
assimilation Danh từ
UK/əˌsɪməˈleɪʃən/US/əˌsɪməˈleɪʃən/
Nghĩa: đồng hoá
assimilate Ngoại động từ
UK/əˈsɪm.ɪ.leɪt/US/əˈsɪm.ɪ.leɪt/
Nghĩa: Đồng hoá.
assimilative Tính từ
US/ə.ˈsɪ.mə.ˌleɪ.tɪv/
Nghĩa: Đồng hoá, có sức đồng hoá.
assimilatory Tính từ
US/ə.ˈsɪ.mə.lə.ˌtɔr.i/
Nghĩa: Đồng hoá, có sức đồng hoá.
digest Ngoại động từ
UK/daɪˈd͡ʒɛst/US/daɪˈd͡ʒɛst/
Nghĩa: Đồng hoá (một vùng đất đai chinh phục được).
anabolic Tính từ
UK/ˌænəˈbɒlɪk/US/ˌænəˈbɑlɪk/
Nghĩa: (thuộc) sự đồng hoá.
anabolism Danh từ
UK/əˈnæ.bəˌlɪ.zəm/US/əˈnæ.bəˌlɪ.zəm/
Nghĩa: Sự đồng hoá.
assimilator Danh từ
US/ə.ˈsɪ.mə.ˌleɪ.tɜː/
Nghĩa: Người đồng hoá.
Câu hỏi thường gặp
Đồng hoá tiếng Anh là gì?
"đồng hoá" trong tiếng Anh là assimilation (danh từ), assimilate (ngoại động từ), assimilative (tính từ).