TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đồng hoá tiếng Anh là gì?

"đồng hoá" trong tiếng Anh là assimilation (danh từ), assimilate (ngoại động từ), assimilative (tính từ).

assimilation Danh từ

UK/əˌsɪməˈleɪʃən/US/əˌsɪməˈleɪʃən/

Nghĩa: đồng hoá

Xem đầy đủ từ "assimilation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assimilate Ngoại động từ

UK/əˈsɪm.ɪ.leɪt/US/əˈsɪm.ɪ.leɪt/

Nghĩa: Đồng hoá.

Xem đầy đủ từ "assimilate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assimilative Tính từ

US/ə.ˈsɪ.mə.ˌleɪ.tɪv/

Nghĩa: Đồng hoá, có sức đồng hoá.

Xem đầy đủ từ "assimilative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assimilatory Tính từ

US/ə.ˈsɪ.mə.lə.ˌtɔr.i/

Nghĩa: Đồng hoá, có sức đồng hoá.

Xem đầy đủ từ "assimilatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

digest Ngoại động từ

UK/daɪˈd͡ʒɛst/US/daɪˈd͡ʒɛst/

Nghĩa: Đồng hoá (một vùng đất đai chinh phục được).

Xem đầy đủ từ "digest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anabolic Tính từ

UK/ˌænəˈbɒlɪk/US/ˌænəˈbɑlɪk/

Nghĩa: (thuộc) sự đồng hoá.

Xem đầy đủ từ "anabolic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anabolism Danh từ

UK/əˈnæ.bəˌlɪ.zəm/US/əˈnæ.bəˌlɪ.zəm/

Nghĩa: Sự đồng hoá.

Xem đầy đủ từ "anabolism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assimilator Danh từ

US/ə.ˈsɪ.mə.ˌleɪ.tɜː/

Nghĩa: Người đồng hoá.

Xem đầy đủ từ "assimilator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đồng hoá tiếng Anh là gì?

"đồng hoá" trong tiếng Anh là assimilation (danh từ), assimilate (ngoại động từ), assimilative (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.