TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đồng nhất tiếng Anh là gì?

"đồng nhất" trong tiếng Anh là identical (tính từ), homogeneous (tính từ), identic (tính từ).

identical Tính từ

UK/ɪˈdɛntɪkl̩/US/ɪˈdɛntɪkl̩/

Nghĩa: hệt, y hệt, đồng nhất

  • identic proposition.Mệnh đề đồng nhất

Xem đầy đủ từ "identical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

homogeneous Tính từ

UK/ˌhɒm.ə(ʊ)ˈd͡ʒiː.nɪəs/US/ˌhoʊ.moʊˈd͡ʒi.ni.əs/

Nghĩa: Đồng nhất, đồng đều, thuần nhất.

Xem đầy đủ từ "homogeneous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

identic Tính từ

UK/aɪˈdɛntɪk/US/aɪˈdɛntɪk/

Nghĩa: Đồng nhất.

  • identic proposition(lôgíc) mệnh đề đồng nhất

Xem đầy đủ từ "identic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

identity Danh từ

UK/aɪˈdɛntɪti/US/aɪˈdɛn(t)ɪti/

Nghĩa: Tính đồng nhất; sự giống hệt; danh tính, danh tánh, tính danh.

  • a case of mistaken identitytrường hợp nhầm lẫn hai người vì giống hệt

Xem đầy đủ từ "identity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unity Danh từ

UK/ˈjuːnɪti/US/ˈjunɪti/

Nghĩa: Tính đơn nhất, tính thuần nhất, tính duy nhất, tính đồng nhất.

  • the unity of the paintingtính đồng nhất của bức tranh

Xem đầy đủ từ "unity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

homogeneity Danh từ

UK/ˌhɒm.ə(ʊ).d͡ʒəˈniː.ə.ti/US/ˌhoʊ.mə.d͡ʒəˈniː.ə.ti/

Nghĩa: Tính đồng nhất, tình đồng đều, tính thuần nhất.

Xem đầy đủ từ "homogeneity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

homogeneousness Danh từ

Nghĩa: Tính đồng nhất, tình đồng đều, tính thuần nhất.

Xem đầy đủ từ "homogeneousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đồng nhất tiếng Anh là gì?

"đồng nhất" trong tiếng Anh là identical (tính từ), homogeneous (tính từ), identic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.