Đồng tính tiếng Anh là gì?
"đồng tính" trong tiếng Anh là gay (tính từ), homosexual (tính từ), lesbian (tính từ).
gay Tính từ
UK/ɡeɪ/US/ɡeɪ/
Nghĩa: đồng tính, gay
homosexual Tính từ
UK/ˌhɒməʊˈsɛksjuːəl/US/ˌhoʊməˈsɛkʃuːəl/
Nghĩa: đồng tính, đồng tính luyến ái
lesbian Tính từ
UK/ˈlɛz.bi.ən/US/ˈlɛz.bi.ən/
Nghĩa: Đồng tính.
queer Tính từ
UK/kwɪə/US/kwɪɹ/
Nghĩa: Đồng tính (thường để chỉ một mối quan hệ).
Câu hỏi thường gặp
Đồng tính tiếng Anh là gì?
"đồng tính" trong tiếng Anh là gay (tính từ), homosexual (tính từ), lesbian (tính từ).