TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đồng tính tiếng Anh là gì?

"đồng tính" trong tiếng Anh là gay (tính từ), homosexual (tính từ), lesbian (tính từ).

gay Tính từ

UK/ɡeɪ/US/ɡeɪ/

Nghĩa: đồng tính, gay

Xem đầy đủ từ "gay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

homosexual Tính từ

UK/ˌhɒməʊˈsɛksjuːəl/US/ˌhoʊməˈsɛkʃuːəl/

Nghĩa: đồng tính, đồng tính luyến ái

Xem đầy đủ từ "homosexual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lesbian Tính từ

UK/ˈlɛz.bi.ən/US/ˈlɛz.bi.ən/

Nghĩa: Đồng tính.

Xem đầy đủ từ "lesbian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

queer Tính từ

UK/kwɪə/US/kwɪɹ/

Nghĩa: Đồng tính (thường để chỉ một mối quan hệ).

Xem đầy đủ từ "queer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đồng tính tiếng Anh là gì?

"đồng tính" trong tiếng Anh là gay (tính từ), homosexual (tính từ), lesbian (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.