TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đồng trinh tiếng Anh là gì?

"đồng trinh" trong tiếng Anh là virgin (tính từ), bawbee (danh từ), stiver (danh từ).

virgin Tính từ

UK/ˈvɜːd͡ʒɪn/US/ˈvɝd͡ʒɪn/

Nghĩa: Đồng trinh (sâu bọ tự đẻ trứng thụ tinh không cần đực).

Xem đầy đủ từ "virgin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bawbee Danh từ

UK/bɔːˈbiː/

Nghĩa: Đồng trinh.

Xem đầy đủ từ "bawbee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stiver Danh từ

UK/ˈstaɪvə/US/ˈstaɪvə/

Nghĩa: Đồng trinh, đồng kẽm.

  • he has not a stivernó chẳng có lấy một đồng kẽm
  • not worth a stiverkhông đáng một trinh

Xem đầy đủ từ "stiver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

halfpenny Danh từ

UK/ˈheɪp(ə)ni/US/ˈheɪp(ə)ni/

Nghĩa: Đồng nửa xu, đồng trinh (của Anh).

Xem đầy đủ từ "halfpenny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đồng trinh tiếng Anh là gì?

"đồng trinh" trong tiếng Anh là virgin (tính từ), bawbee (danh từ), stiver (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.