Đồng trinh tiếng Anh là gì?
"đồng trinh" trong tiếng Anh là virgin (tính từ), bawbee (danh từ), stiver (danh từ).
virgin Tính từ
UK/ˈvɜːd͡ʒɪn/US/ˈvɝd͡ʒɪn/
Nghĩa: Đồng trinh (sâu bọ tự đẻ trứng thụ tinh không cần đực).
bawbee Danh từ
UK/bɔːˈbiː/
Nghĩa: Đồng trinh.
stiver Danh từ
UK/ˈstaɪvə/US/ˈstaɪvə/
Nghĩa: Đồng trinh, đồng kẽm.
- he has not a stivernó chẳng có lấy một đồng kẽm
- not worth a stiverkhông đáng một trinh
halfpenny Danh từ
UK/ˈheɪp(ə)ni/US/ˈheɪp(ə)ni/
Nghĩa: Đồng nửa xu, đồng trinh (của Anh).
Câu hỏi thường gặp
Đồng trinh tiếng Anh là gì?
"đồng trinh" trong tiếng Anh là virgin (tính từ), bawbee (danh từ), stiver (danh từ).