Đổi màu tiếng Anh là gì?
"đổi màu" trong tiếng Anh là weather (nội động từ), colour (nội động từ), discolor (ngoại động từ).
weather Nội động từ
UK/ˈwɛðə/US/ˈwɛðɚ/
Nghĩa: Mòn, rã ra, đổi màu (vì gió mưa).
colour Nội động từ
US/ˈkə.lɜː/
Nghĩa: Đổi màu, ngả màu.
- to leaves have begun to colourlá bắt đầu ngả màu
discolor Ngoại động từ
UK/dɪsˈkʰʌlə(ɹ)/US/dɪsˈkʰʌlə(ɹ)/
Nghĩa: Đổi màu; làm bẩn màu; làm bạc màu.
discolour Ngoại động từ
Nghĩa: Đổi màu; làm bẩn màu; làm bạc màu.
metachromatic Tính từ
Nghĩa: Đổi màu; biến sắc.
discoloration Danh từ
US/ˌdɪs.ˌkə.lə.ˈreɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự đổi màu; sự bẩn màu; sự bạc màu.
discolorment Danh từ
Nghĩa: Sự đổi màu; sự bẩn màu; sự bạc màu.
discolouration Danh từ
Nghĩa: Sự đổi màu; sự bẩn màu; sự bạc màu.
discolourment Danh từ
Nghĩa: Sự đổi màu; sự bẩn màu; sự bạc màu.
parachrosis Danh từ
Nghĩa: Sự đổi màu, sự phai màu, sự bạc màu.
weathering Danh từ
UK/ˈwɛ.ðə.ɹɪŋ/US/ˈwɛ.ðə.ɹɪŋ/
Nghĩa: Sự mòn, sự vụn, sự rã ra, sự đổi màu (vì nắng mưa), sự dãi nắng dầm mưa.
Câu hỏi thường gặp
Đổi màu tiếng Anh là gì?
"đổi màu" trong tiếng Anh là weather (nội động từ), colour (nội động từ), discolor (ngoại động từ).