TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Độ lớn tiếng Anh là gì?

"độ lớn" trong tiếng Anh là size (danh từ), magnitude (danh từ), amplitude (danh từ).

size Danh từ

UK/saɪz/US/saɪz/

Nghĩa: Kích thước, độ lớn.

  • to take the size of somethingđo kích thước vật gì
  • size matters less than qualityto nhỏ không quan trọng bằng chất lượng

Xem đầy đủ từ "size": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

magnitude Danh từ

UK/ˈmæɡnɪtjuːd/US/ˈmæɡnɪtjuːd/

Nghĩa: Tầm lớn, độ lớn, lượng.

Xem đầy đủ từ "magnitude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amplitude Danh từ

US/ˈæm.plɪ.tud/

Nghĩa: Độ rộng, độ lớn.

Xem đầy đủ từ "amplitude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

absolute value Danh từ

US/ˈæb.səˌlut ˈvæl.ju/

Nghĩa: Mô-đun, độ lớn, độ lớn tuyệt đối.

Xem đầy đủ từ "absolute value": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Độ lớn tiếng Anh là gì?

"độ lớn" trong tiếng Anh là size (danh từ), magnitude (danh từ), amplitude (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.