TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Động sản tiếng Anh là gì?

"động sản" trong tiếng Anh là chattel (danh từ), goods (danh từ), personalty (danh từ).

chattel Danh từ

UK/ˈt͡ʃæt.l̩/US/ˈt͡ʃæt.l̩/

Nghĩa: Động sản.

  • chattel mortgage(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sự cầm đồ, sự cược đồ (động sản)

Xem đầy đủ từ "chattel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

goods Danh từ

UK/ɡʊdz/US/ɡʊdz/

Nghĩa: Của cải, động sản.

Xem đầy đủ từ "goods": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

personalty Danh từ

US/ˈpɜːs.nəl.ti/

Nghĩa: Động sản.

Xem đầy đủ từ "personalty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

personality Danh từ

UK/pɜː.səˈnæ.lə.tɪ/US/ˌpɜɹ.səˈnæ.lə.ti/

Nghĩa: Động sản.

Xem đầy đủ từ "personality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

movables Danh từ

Nghĩa: Động sản.

Xem đầy đủ từ "movables": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Động sản tiếng Anh là gì?

"động sản" trong tiếng Anh là chattel (danh từ), goods (danh từ), personalty (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.