Đờm tiếng Anh là gì?
"đờm" trong tiếng Anh là sputum (danh từ), rheum (danh từ), phlegm (danh từ).
sputum Danh từ
UK/ˈspjutəm/US/ˈspjutəm/
Nghĩa: đờm, đàm
rheum Danh từ
UK/ɹuːm/US/ɹuːm/
Nghĩa: Nước mũi, nước dâi, đờm; dử mắt.
phlegm Danh từ
UK/flɛm/US/flɛm/
Nghĩa: đờm
expectoration Danh từ
US/ɪkˌspektəˈreiʃən/
Nghĩa: Đờm (khạc ra).
sputa Danh từ
Nghĩa: Đờm.
Câu hỏi thường gặp
Đờm tiếng Anh là gì?
"đờm" trong tiếng Anh là sputum (danh từ), rheum (danh từ), phlegm (danh từ).