TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đờm tiếng Anh là gì?

"đờm" trong tiếng Anh là sputum (danh từ), rheum (danh từ), phlegm (danh từ).

sputum Danh từ

UK/ˈspjutəm/US/ˈspjutəm/

Nghĩa: đờm, đàm

Xem đầy đủ từ "sputum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rheum Danh từ

UK/ɹuːm/US/ɹuːm/

Nghĩa: Nước mũi, nước dâi, đờm; dử mắt.

Xem đầy đủ từ "rheum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phlegm Danh từ

UK/flɛm/US/flɛm/

Nghĩa: đờm

Xem đầy đủ từ "phlegm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expectoration Danh từ

US/ɪkˌspektəˈreiʃən/

Nghĩa: Đờm (khạc ra).

Xem đầy đủ từ "expectoration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sputa Danh từ

Nghĩa: Đờm.

Xem đầy đủ từ "sputa": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đờm tiếng Anh là gì?

"đờm" trong tiếng Anh là sputum (danh từ), rheum (danh từ), phlegm (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.