TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đứng lại tiếng Anh là gì?

"đứng lại" trong tiếng Anh là stop (nội động từ), belaid (thán từ), hold hard! (cụm từ).

stop Nội động từ

UK/stɒp/

Nghĩa: Ngừng lại, đứng lại.

  • the train stopsxe lửa dừng lại
  • he stopped in the middle of a sentencenó ngừng lại ở giữa câu

Xem đầy đủ từ "stop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

belaid Thán từ

UK/bæˈliːd/US/bæˈliːd/

Nghĩa: (từ lóng) đứng lại!; được rồi.

Xem đầy đủ từ "belaid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hold hard! Cụm từ

Nghĩa: Đứng lại!

Xem đầy đủ từ "hold hard!": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

check Nội động từ

UK/t͡ʃɛk/US/t͡ʃɛk/

Nghĩa: Dừng lại, đứng lại (chó săn; vì lạc vết, hoặc để đánh hơi).

Xem đầy đủ từ "check": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stand Danh từ

UK/stænd/US/stænd/

Nghĩa: Sự dừng lại, sự đứng lại.

  • to come to a standdừng lại, đứng lại

Xem đầy đủ từ "stand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

standstill Danh từ

UK/ˈstændˌstɪl/US/ˈstændˌstɪl/

Nghĩa: Sự ngừng lại, sự đứng lại.

Xem đầy đủ từ "standstill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

belay Thán từ

UK/ˈbiːleɪ/US/bɪˈleɪ/

Nghĩa: (từ lóng) đứng lại!; được rồi.

Xem đầy đủ từ "belay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đứng lại tiếng Anh là gì?

"đứng lại" trong tiếng Anh là stop (nội động từ), belaid (thán từ), hold hard! (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.