TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Điêu khắc tiếng Anh là gì?

"điêu khắc" trong tiếng Anh là sculpture (động từ), sculp (động từ), carve.

sculpture Động từ

UK/ˈskʌlptj(ʊ)ə/US/ˈskʌlpt͡ʃɚ/

Nghĩa: Điêu khắc, chạm trổ; trang trí bằng điêu khắc.

Xem đầy đủ từ "sculpture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sculp Động từ

Nghĩa: Điêu khắc, chạm trổ; trang trí bằng điêu khắc.

Xem đầy đủ từ "sculp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carve

UK/kɑːv/US/kɑɹv/

Xem đầy đủ từ "carve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sculpt

UK/skʌlpt/US/skʌlpt/

Xem đầy đủ từ "sculpt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Điêu khắc tiếng Anh là gì?

"điêu khắc" trong tiếng Anh là sculpture (động từ), sculp (động từ), carve.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.