Điếc tiếng Anh là gì?
"điếc" trong tiếng Anh là deaf (tính từ), sterile-fruited (tính từ), sharp (tính từ).
deaf Tính từ
UK/dɛf/US/diːf/
Nghĩa: Điếc.
- I'm deaf.Tôi bị điếc.
- It requires wisdom to understand wisdom: the music is nothing if the audience is deaf.Để có thể hiểu được sự khôn ngoan thì cần phải có sự khôn ngoan. Âm nhạc sẽ chẳng còn ý nghĩa gì nếu người nghe là người điếc.
sterile-fruited Tính từ
US/ˈstɛr.əl.ˈfruː.təd/
Nghĩa: Có quả lép, điếc.
sharp Tính từ
UK/ʃɑːp/US/ʃɑɹp/
Nghĩa: Điếc, không kêu.
surdity Danh từ
Nghĩa: Sự điếc.
unvoiced Tính từ
US/ˌʌnˈvɔɪst/
Nghĩa: Điếc, không kêu.
- unvoiced vowelnguyên âm điếc
Câu hỏi thường gặp
Điếc tiếng Anh là gì?
"điếc" trong tiếng Anh là deaf (tính từ), sterile-fruited (tính từ), sharp (tính từ).