TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Điếc tiếng Anh là gì?

"điếc" trong tiếng Anh là deaf (tính từ), sterile-fruited (tính từ), sharp (tính từ).

deaf Tính từ

UK/dɛf/US/diːf/

Nghĩa: Điếc.

  • I'm deaf.Tôi bị điếc.
  • It requires wisdom to understand wisdom: the music is nothing if the audience is deaf.Để có thể hiểu được sự khôn ngoan thì cần phải có sự khôn ngoan. Âm nhạc sẽ chẳng còn ý nghĩa gì nếu người nghe là người điếc.

Xem đầy đủ từ "deaf": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sterile-fruited Tính từ

US/ˈstɛr.əl.ˈfruː.təd/

Nghĩa: Có quả lép, điếc.

Xem đầy đủ từ "sterile-fruited": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sharp Tính từ

UK/ʃɑːp/US/ʃɑɹp/

Nghĩa: Điếc, không kêu.

Xem đầy đủ từ "sharp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

surdity Danh từ

Nghĩa: Sự điếc.

Xem đầy đủ từ "surdity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unvoiced Tính từ

US/ˌʌnˈvɔɪst/

Nghĩa: Điếc, không kêu.

  • unvoiced vowelnguyên âm điếc

Xem đầy đủ từ "unvoiced": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Điếc tiếng Anh là gì?

"điếc" trong tiếng Anh là deaf (tính từ), sterile-fruited (tính từ), sharp (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.