TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Điều phiền muộn tiếng Anh là gì?

"điều phiền muộn" trong tiếng Anh là trouble (danh từ), bother (danh từ), woe (danh từ).

trouble Danh từ

UK/ˈt͡ʃɹʌbəl/US/ˈt͡ʃɹʌbəl/

Nghĩa: Điều lo lắng, điều phiền muộn.

  • to be in troublecó chuyện phiền muộn, không vui; bị mắng, bị phê bình, bị phạt
  • family troublesnhững chuyện lo lắng về gia đình

Xem đầy đủ từ "trouble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bother Danh từ

UK/ˈbɒðə/US/ˈbɑðɚ/

Nghĩa: Điều bực mình, điều khó chịu, điều buồn bực, điều phiền muộn.

Xem đầy đủ từ "bother": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

woe Danh từ

UK/wəʊ/US/woʊ/

Nghĩa: Sự đau buồn; điều phiền muộn, nỗi đau khổ, nỗi thống khổ.

  • woe is me!ôi khổ tôi chưa!

Xem đầy đủ từ "woe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

botheration Danh từ

UK/ˌbɒðəˈɹeɪʃn̩/US/ˌbɑðəˈɹeɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Điều buồn bực, điều phiền muộn.

Xem đầy đủ từ "botheration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Điều phiền muộn tiếng Anh là gì?

"điều phiền muộn" trong tiếng Anh là trouble (danh từ), bother (danh từ), woe (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.