TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

botheration

UK/ˌbɒðəˈɹeɪʃn̩/ US/ˌbɑðəˈɹeɪʃ(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

botheration nghĩa là điều buồn bực, điều phiền muộn, thật khó chịu quá, thật phiền quá.

Nghĩa của botheration

Danh từ

  1. Điều buồn bực, điều phiền muộn.

Thán từ

  1. Thật khó chịu quá, thật phiền quá!

Dạng từ của botheration

Số nhiềubotherations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với botheration

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

botheration nghĩa là gì?

botheration (danh từ, thán từ) nghĩa là điều buồn bực, điều phiền muộn, thật khó chịu quá, thật phiền quá.

botheration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của botheration: giọng Anh (UK) /ˌbɒðəˈɹeɪʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ˌbɑðəˈɹeɪʃ(ə)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.