botheration
UK/ˌbɒðəˈɹeɪʃn̩/
US/ˌbɑðəˈɹeɪʃ(ə)n/
giọng máy của trình duyệt
botheration nghĩa là điều buồn bực, điều phiền muộn, thật khó chịu quá, thật phiền quá.
Nghĩa của botheration
Danh từ
- Điều buồn bực, điều phiền muộn.
Thán từ
- Thật khó chịu quá, thật phiền quá!
Dạng từ của botheration
| Số nhiều | botherations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với botheration
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
botheration nghĩa là gì?
botheration (danh từ, thán từ) nghĩa là điều buồn bực, điều phiền muộn, thật khó chịu quá, thật phiền quá.
botheration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của botheration: giọng Anh (UK) /ˌbɒðəˈɹeɪʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ˌbɑðəˈɹeɪʃ(ə)n/.