TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đi kèm tiếng Anh là gì?

"đi kèm" trong tiếng Anh là accompany (ngoại động từ), chaperon (ngoại động từ), attend (ngoại động từ).

accompany Ngoại động từ

UK/əˈkʌm.pə.ni/US/əˈkʌm.pə.ni/

Nghĩa: Đi theo, đi cùng, đi kèm, đồng hành.

Xem đầy đủ từ "accompany": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chaperon Ngoại động từ

UK/ˈʃæ.pəˌɹəʊn/US/ˈʃæ.pəˌɹoʊn/

Nghĩa: Đi kèm (các cô gái).

Xem đầy đủ từ "chaperon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attend Ngoại động từ

UK/əˈtɛnd/US/əˈtɛnd/

Nghĩa: Đi theo, đi kèm, theo hầu, hộ tống.

  • to attend somebody to the air-portđi theo ai ra sân bay
  • success attends hard workthành công kèm theo sự làm việc tích cực; làm việc tích cực đem lại sự thành công

Xem đầy đủ từ "attend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chaperonage Danh từ

Nghĩa: Sự đi kèm (các cô gái).

Xem đầy đủ từ "chaperonage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đi kèm tiếng Anh là gì?

"đi kèm" trong tiếng Anh là accompany (ngoại động từ), chaperon (ngoại động từ), attend (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.