Đi kèm tiếng Anh là gì?
"đi kèm" trong tiếng Anh là accompany (ngoại động từ), chaperon (ngoại động từ), attend (ngoại động từ).
accompany Ngoại động từ
UK/əˈkʌm.pə.ni/US/əˈkʌm.pə.ni/
Nghĩa: Đi theo, đi cùng, đi kèm, đồng hành.
chaperon Ngoại động từ
UK/ˈʃæ.pəˌɹəʊn/US/ˈʃæ.pəˌɹoʊn/
Nghĩa: Đi kèm (các cô gái).
attend Ngoại động từ
UK/əˈtɛnd/US/əˈtɛnd/
Nghĩa: Đi theo, đi kèm, theo hầu, hộ tống.
- to attend somebody to the air-portđi theo ai ra sân bay
- success attends hard workthành công kèm theo sự làm việc tích cực; làm việc tích cực đem lại sự thành công
chaperonage Danh từ
Nghĩa: Sự đi kèm (các cô gái).
Câu hỏi thường gặp
Đi kèm tiếng Anh là gì?
"đi kèm" trong tiếng Anh là accompany (ngoại động từ), chaperon (ngoại động từ), attend (ngoại động từ).