TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đi lén tiếng Anh là gì?

"đi lén" trong tiếng Anh là stolen (nội động từ), slink (nội động từ), steal away (cụm động từ).

stolen Nội động từ

UK/ˈstəʊ.ln̩/US/ˈstoʊ.ln̩/ giọng người thật

Nghĩa: Lẻn, đi lén.

  • to steal out of the roomlẻn ra khỏi phòng
  • to steal into the houselẻn vào trong nhà

Xem đầy đủ từ "stolen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slink Nội động từ

UK/slɪŋk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi lén, lẩn.

  • to slink inlén vào

Xem đầy đủ từ "slink": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

steal away Cụm động từ

Nghĩa: Lẻn, đi lén.

Xem đầy đủ từ "steal away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

steal Động từ

UK/stiːl/US/stiːl/ giọng người thật

Nghĩa: Lẻn, đi lén.

  • To steal out of the room.Lẻn ra khỏi phòng
  • To steal into the house.Lẻn vào trong nhà

Xem đầy đủ từ "steal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đi lén tiếng Anh là gì?

"đi lén" trong tiếng Anh là stolen (nội động từ), slink (nội động từ), steal away (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "stolen": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "steal": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.