TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đi văng tiếng Anh là gì?

"đi văng" trong tiếng Anh là couch (danh từ), divan (danh từ), day-bed (danh từ).

couch Danh từ

UK/kaʊ̯t͡ʃ/US/kaʊ̯t͡ʃ/

Nghĩa: Trường kỷ, đi văng.

Xem đầy đủ từ "couch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divan Danh từ

UK/dɪˈvæn/US/dɪˈvæn/

Nghĩa: Đi văng, trường kỷ.

Xem đầy đủ từ "divan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

day-bed Danh từ

US/ˈdeɪ.ˈbɛd/

Nghĩa: Đi văng, xôfa.

Xem đầy đủ từ "day-bed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sofa Danh từ

UK/ˈsəʊ̯fə/US/ˈsoʊ̯fə/

Nghĩa: xô-pha, ghế xô-pha, đi văng, đi-văng

Xem đầy đủ từ "sofa": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lounge Danh từ

UK/ˈlaʊ̯nd͡ʒ/US/ˈlaʊ̯nd͡ʒ/

Nghĩa: Ghế dài, đi văng, ghế tựa.

Xem đầy đủ từ "lounge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đi văng tiếng Anh là gì?

"đi văng" trong tiếng Anh là couch (danh từ), divan (danh từ), day-bed (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.