sofa
Cấp độ A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsəʊ̯fə/
US/ˈsoʊ̯fə/
giọng máy của trình duyệt
sofa nghĩa là ghế xôfa, ghế trường kỷ, xô-pha, ghế xô-pha.
Nghĩa của sofa
Danh từ
- Ghế xôfa, ghế trường kỷ.
Dạng từ của sofa
| Số nhiều | sofas |
| Ngôi thứ ba số ít | sofas |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sofaing |
| Quá khứ phân từ | sofaed |
| Quá khứ | sofaed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sofa
Đồng nghĩa
Họ từ của sofa
Câu ví dụ với sofa
- I would like to buy a sofa. Tôi muốn mua một chiếc ghế sô-pha.
- The ball rolled under the sofa. Quả bóng lăn xuống gầm cái ghế sofa.
- I awoke to find myself lying on the sofa. Tôi tỉnh dậy và thấy mình nằm trên ghế sofa.
- There is a big sofa in the living room. Có một chiếc ghế sofa lớn trong phòng khách.
- Chairs and sofas are different types of seat. Ghế và ghế sofa là các loại ghế ngồi khác nhau.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sofa nghĩa là gì?
sofa (danh từ) nghĩa là ghế xôfa, ghế trường kỷ, xô-pha, ghế xô-pha.
sofa phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sofa: giọng Anh (UK) /ˈsəʊ̯fə/, giọng Mỹ (US) /ˈsoʊ̯fə/.