TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đoạn điệp tiếng Anh là gì?

"đoạn điệp" trong tiếng Anh là refrain (danh từ), turnagain (danh từ), burden (danh từ).

refrain Danh từ

UK/ɹɪˈfɹeɪn/US/ɹɪˈfɹeɪn/

Nghĩa: Đoạn điệp.

Xem đầy đủ từ "refrain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turnagain Danh từ

Nghĩa: Đoạn điệp.

Xem đầy đủ từ "turnagain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

burden Danh từ

UK/ˈbɜːdn̩/US/ˈbɝdn̩/

Nghĩa: Đoạn điệp (bài bát).

Xem đầy đủ từ "burden": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

burthen Danh từ

UK/ˈbɜːðn̩/US/ˈbɝðn̩/

Nghĩa: Đoạn điệp (bài bát).

Xem đầy đủ từ "burthen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đoạn điệp tiếng Anh là gì?

"đoạn điệp" trong tiếng Anh là refrain (danh từ), turnagain (danh từ), burden (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.