TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đuôi sam tiếng Anh là gì?

"đuôi sam" trong tiếng Anh là queue (danh từ), pigtail (danh từ), plait (danh từ).

queue Danh từ

UK/kjuː/US/kju/

Nghĩa: Đuôi sam.

Xem đầy đủ từ "queue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pigtail Danh từ

UK/ˈpɪɡ.teɪl/US/ˈpɪɡ.teɪl/

Nghĩa: Đuôi sam, bím tóc.

Xem đầy đủ từ "pigtail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plait Danh từ

UK/pleɪt/US/pleɪt/

Nghĩa: Bím tóc, đuôi sam; dây tết, dây bện; con cúi (bằng rơm...) ((cũng) plat).

Xem đầy đủ từ "plait": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plat Danh từ

UK/plæt/US/plæt/

Nghĩa: Bím tóc, đuôi sam; dây tết, dây bện; con cúi (bằng rơm...) ((cũng) plait).

Xem đầy đủ từ "plat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đuôi sam tiếng Anh là gì?

"đuôi sam" trong tiếng Anh là queue (danh từ), pigtail (danh từ), plait (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.