TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ơi tiếng Anh là gì?

"ơi" trong tiếng Anh là hey (thán từ), yes (thán từ), hello (thán từ).

hey Thán từ

UK/heɪ/US/heɪ/ giọng người thật

Nghĩa: ê, này, ơi

Xem đầy đủ từ "hey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yes Thán từ

UK/jɛs/US/jɛs/ giọng người thật

Nghĩa: Vâng, dạ, ơi.

Xem đầy đủ từ "yes": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hello Thán từ

UK/həˈləʊ/US/hɛˈloʊ/ giọng người thật

Nghĩa: ơi

Xem đầy đủ từ "hello": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oh

UK/əʊ/US/oʊ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "oh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ơi tiếng Anh là gì?

"ơi" trong tiếng Anh là hey (thán từ), yes (thán từ), hello (thán từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "hey": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "yes": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "hello": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "oh": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.