TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ươn tiếng Anh là gì?

"ươn" trong tiếng Anh là spoil (nội động từ), spoilt (nội động từ), foul (tính từ).

spoil Nội động từ

UK/spɔɪl/US/spɔɪl/

Nghĩa: Thối, ươn, thiu (quả, cá...).

  • these fruit will not spoil with keepingnhững quả này để lâu không thối

Xem đầy đủ từ "spoil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spoilt Nội động từ

UK/spɔɪlt/US/spɔɪlt/

Nghĩa: Thối, ươn (quả, cá...).

  • these fruit will not spoil with keepingnhững quả này để lâu không thối

Xem đầy đủ từ "spoilt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foul Tính từ

UK/faʊl/US/faʊl/

Nghĩa: Ươn (cá).

Xem đầy đủ từ "foul": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

taint Nội động từ

UK/teɪnt/US/teɪnt/

Nghĩa: Thối, ươn, ôi (đồ ăn).

  • fish taints quicklycá mau ươn

Xem đầy đủ từ "taint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ươn tiếng Anh là gì?

"ươn" trong tiếng Anh là spoil (nội động từ), spoilt (nội động từ), foul (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.