Ươn tiếng Anh là gì?
"ươn" trong tiếng Anh là spoil (nội động từ), spoilt (nội động từ), foul (tính từ).
spoil Nội động từ
UK/spɔɪl/US/spɔɪl/
Nghĩa: Thối, ươn, thiu (quả, cá...).
- these fruit will not spoil with keepingnhững quả này để lâu không thối
spoilt Nội động từ
UK/spɔɪlt/US/spɔɪlt/
Nghĩa: Thối, ươn (quả, cá...).
- these fruit will not spoil with keepingnhững quả này để lâu không thối
foul Tính từ
UK/faʊl/US/faʊl/
Nghĩa: Ươn (cá).
taint Nội động từ
UK/teɪnt/US/teɪnt/
Nghĩa: Thối, ươn, ôi (đồ ăn).
- fish taints quicklycá mau ươn
Câu hỏi thường gặp
Ươn tiếng Anh là gì?
"ươn" trong tiếng Anh là spoil (nội động từ), spoilt (nội động từ), foul (tính từ).