TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ước định tiếng Anh là gì?

"ước định" trong tiếng Anh là condition (ngoại động từ), assess (ngoại động từ), conditional (ngoại động từ).

condition Ngoại động từ

UK/kənˈdɪʃ(ə)n/US/kənˈdɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Ước định, quy định.

Xem đầy đủ từ "condition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assess Ngoại động từ

UK/əˈsɛs/US/əˈsɛs/

Nghĩa: Định giá (tài sản, hoa lợi...) để đánh thuế; đánh giá; ước định.

Xem đầy đủ từ "assess": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conditional Ngoại động từ

UK/kənˈdɪʃ.ə.nəl/US/kənˈdɪʃ.ə.nəl/

Nghĩa: Ước định, quy định.

Xem đầy đủ từ "conditional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stipulate Nội động từ

UK/ˈstɪpjuˌleɪt/US/ˈstɪpjuˌleɪt/

Nghĩa: Qui định (thành điều khoản), ước định (thành điều khoản).

Xem đầy đủ từ "stipulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assessment Danh từ

UK/əˈsɛsmənt/US/əˈsɛsmənt/

Nghĩa: Sự định giá (một vật) để đánh thuế; sự đánh giá; sự ước định.

Xem đầy đủ từ "assessment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ước định tiếng Anh là gì?

"ước định" trong tiếng Anh là condition (ngoại động từ), assess (ngoại động từ), conditional (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.