Ước tính tiếng Anh là gì?
"ước tính" trong tiếng Anh là rate (ngoại động từ), compute (động từ), estimate.
rate Ngoại động từ
UK/ɹeɪt/US/ɹeɪt/
Nghĩa: Đánh gia, ước lượng, ước tính; định giá.
- to rate somebody too highđánh giá ai quá cao
- the copper coinage is rated much above its real valuetiền đồng được định giá cao hơn giá trị của nó nhiều
compute Động từ
UK/kəmˈpjuːt/US/kəmˈpjut/
Nghĩa: Tính toán, ước tính.
estimate
UK/ˈɛs.tɪ.mət/US/ˈɛs.tə.mət/
- I estimate the production costs to be 36 percent of the budget.Tôi ước tính chi phí sản xuất sẽ chiếm 36 phần trăm kinh phí.
computation Danh từ
UK/ˌkɒmpjʊˈteɪʃn̩/US/ˌkɑmpjʊˈteɪʃn̩/
Nghĩa: Sự tính toán, sự ước tính.
- at the lowest computationtheo sự ước tính thấp nhất
Câu hỏi thường gặp
Ước tính tiếng Anh là gì?
"ước tính" trong tiếng Anh là rate (ngoại động từ), compute (động từ), estimate.