Ưu việt tiếng Anh là gì?
"ưu việt" trong tiếng Anh là preeminent (tính từ), pre-eminent (ngoại động từ), preeminently (phó từ).
preeminent Tính từ
UK/pɹiːˈɛmɪnənt/US/priˈɛm ə nənt/
Nghĩa: Xuất sắc, ưu việt, hơn hẳn; đứng trên những cái khác, trội hơn những người khác.
pre-eminent Ngoại động từ
Nghĩa: Ưu việt, hơn hẳn.
preeminently Phó từ
UK/pɹiːˈɛmɪnəntli/US/pɹiːˈɛmɪnəntli/
Nghĩa: Xuất sắc, ưu việt, hơn hẳn; đứng trên những cái khác, trội hơn những người khác.
superior
UK/suːˈpɪə.ɹi.ə/US/sʊˈpɪɹ.i.ɚ/
efficiently Phó từ
US/ɪ.ˈfɪ.ʃənt.li/
Nghĩa: Ưu việt (tiết kiệm, gọn, nhanh chóng).
superiority Danh từ
UK/sʊˌpɪə(ɹ).iˈɒ.ɹɪ.ti/
Nghĩa: Tính hơn hẳn, tính ưu việt.
- the superiority of socialism over capitalismtính hơn hẳn của chủ nghĩa xã hội đối với chủ nghĩa tư bản
meliority Danh từ
Nghĩa: Tính ưu việt.
pre-eminence Danh từ
Nghĩa: Tính ưu việt, tính hơn hẳn.
primacy Danh từ
UK/ˈpɹaɪ.mə.si/US/ˈpɹaɪ.mə.si/
Nghĩa: Địa vị thứ nhất, địa vị đứng đầu; tính ưu việt, tính hơn hẳn.
advanced
UK/ədˈvɑːnst/US/ədˈvænst/
Câu hỏi thường gặp
Ưu việt tiếng Anh là gì?
"ưu việt" trong tiếng Anh là preeminent (tính từ), pre-eminent (ngoại động từ), preeminently (phó từ).