TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ấn độ tiếng Anh là gì?

"ấn độ" trong tiếng Anh là indian (tính từ), india (danh từ riêng), tandoor (danh từ).

indian Tính từ

UK/ˈɪn.dɪ.ən/US/ˈɪn.di.ən/

Nghĩa: Ấn Độ.

  • Few Indians live in Japan.Hầu như không có người Ấn Độ sống ở Nhật.
  • I'm Indian.Tôi là người Ấn Độ.

Xem đầy đủ từ "indian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

india Danh từ riêng

UK/ˈɪndiːə/US/ˈɪndi.ə/

Nghĩa: Ấn Độ

  • India was Hindu, then it became Buddhist, then it became Hindu again, as Hinduism reabsorbed Buddhism.Ấn Độ theo đạo Hindu, sau đó là Phật Giáo, tiếp theo lại là đạo Hindu vì đạo Hindu đã tái hấp thụ Phật Giáo
  • Long long ago in India, a monkey, a fox, and a rabbit lived happily together.Ngày xửa ngày xưa, ở Ấn Độ, có một con khỉ, một con cáo và một con thỏ sống hạnh phúc với nhau.

Xem đầy đủ từ "india": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tandoor Danh từ

UK/tænˈdʊə(ɹ)/US/tænˈdʊə(ɹ)/

Nghĩa: Một loại lò hình trụ bằng gốm, đốt than hoặc gỗ theo truyền thống, dùng để nướng bánh mì hoặc thịt trong ẩm thực của Azerbaijan, Ấn Độ, Thổ Nhĩ Kỳ, Iran, Armeni

Xem đầy đủ từ "tandoor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Hindu Danh từ

UK/ˈhɪnduː/US/ˈhɪnduː/

Nghĩa: Người Ấn Độ, người Hindu.

  • India was Hindu, then it became Buddhist, then it became Hindu again, as Hinduism reabsorbed Buddhism.Ấn Độ theo đạo Hindu, sau đó là Phật Giáo, tiếp theo lại là đạo Hindu vì đạo Hindu đã tái hấp thụ Phật Giáo

Xem đầy đủ từ "Hindu": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gentoo Danh từ

US/ˈdʒɛn.ˌtuː/

Nghĩa: Người ấn Độ.

Xem đầy đủ từ "gentoo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ấn độ tiếng Anh là gì?

"ấn độ" trong tiếng Anh là indian (tính từ), india (danh từ riêng), tandoor (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.