TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ấu trĩ tiếng Anh là gì?

"ấu trĩ" trong tiếng Anh là infantile (tính từ), childish, immature.

infantile Tính từ

UK/ˈɪnfəntaɪl/US/ˈɪnfəntaɪl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ấu trĩ.

Xem đầy đủ từ "infantile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

childish

UK/ˈt͡ʃaɪldɪʃ/US/ˈt͡ʃaɪldɪʃ/ giọng người thật

  • You are so childish sometimes.Đôi lúc bạn thật ấu trĩ.

Xem đầy đủ từ "childish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immature

UK/ɪməˈtjʊə(ɹ)/US/ɪməˈtjʊə(ɹ)/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "immature": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infantine Tính từ

US/ˈɪn.fən.ˌtɑɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ấu trĩ.

Xem đầy đủ từ "infantine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infantility Danh từ

Nghĩa: Tính ấu trĩ.

Xem đầy đủ từ "infantility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ấu trĩ tiếng Anh là gì?

"ấu trĩ" trong tiếng Anh là infantile (tính từ), childish, immature.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "childish": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.