TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

childish

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈt͡ʃaɪldɪʃ/ US/ˈt͡ʃaɪldɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

childish nghĩa là hợp với trẻ con, ngây ngô, trẻ con.

Nghĩa của childish

Tính từ

  1. Của trẻ con; như trẻ con, hợp với trẻ con.
    • childish gamestrò chơi trẻ con
    • a childish ideaý nghĩ trẻ con
  2. Ngây ngô, trẻ con.
    • dont's be so childishđừng trẻ con thế

Dạng từ của childish

So sánh hơnmore childish
So sánh nhấtmost childish

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với childish

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của childish

Câu ví dụ với childish

  • You are so childish sometimes. Đôi lúc bạn thật ấu trĩ.
  • Don't be childish. Đừng có trẻ con như vậy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

childish nghĩa là gì?

childish (tính từ) nghĩa là hợp với trẻ con, ngây ngô, trẻ con.

childish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của childish: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃaɪldɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃaɪldɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.