Ẩn náu tiếng Anh là gì?
"ẩn náu" trong tiếng Anh là lurk (động từ), keep shady (cụm động từ), seclusive (tính từ).
lurk Động từ
UK/lɜːk/US/lɝk/
Nghĩa: Ẩn náu, núp, lẩn trốn, trốn tránh, lẩn mặt; lủi.
keep shady Cụm động từ
Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) ẩn náu.
seclusive Tính từ
US/səˈklu.sɪv/
Nghĩa: Ẩn náu.
hide
UK/haɪd/US/haɪd/
couch Nội động từ
UK/kaʊ̯t͡ʃ/US/kaʊ̯t͡ʃ/
Nghĩa: Ẩn náu, núp trốn.
hiding Danh từ
UK/ˈhaɪdɪŋ/US/ˈhaɪdɪŋ/
Nghĩa: Sự ẩn náu; sự trốn tránh.
- to be in hidingđang trốn tránh
Câu hỏi thường gặp
Ẩn náu tiếng Anh là gì?
"ẩn náu" trong tiếng Anh là lurk (động từ), keep shady (cụm động từ), seclusive (tính từ).