TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ẩn náu tiếng Anh là gì?

"ẩn náu" trong tiếng Anh là lurk (động từ), keep shady (cụm động từ), seclusive (tính từ).

lurk Động từ

UK/lɜːk/US/lɝk/

Nghĩa: Ẩn náu, núp, lẩn trốn, trốn tránh, lẩn mặt; lủi.

Xem đầy đủ từ "lurk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keep shady Cụm động từ

Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) ẩn náu.

Xem đầy đủ từ "keep shady": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seclusive Tính từ

US/səˈklu.sɪv/

Nghĩa: Ẩn náu.

Xem đầy đủ từ "seclusive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hide

UK/haɪd/US/haɪd/

Xem đầy đủ từ "hide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

couch Nội động từ

UK/kaʊ̯t͡ʃ/US/kaʊ̯t͡ʃ/

Nghĩa: Ẩn náu, núp trốn.

Xem đầy đủ từ "couch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hiding Danh từ

UK/ˈhaɪdɪŋ/US/ˈhaɪdɪŋ/

Nghĩa: Sự ẩn náu; sự trốn tránh.

  • to be in hidingđang trốn tránh

Xem đầy đủ từ "hiding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ẩn náu tiếng Anh là gì?

"ẩn náu" trong tiếng Anh là lurk (động từ), keep shady (cụm động từ), seclusive (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.