TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ẩn sĩ tiếng Anh là gì?

"ẩn sĩ" trong tiếng Anh là hermit (danh từ), solitary (danh từ), eremite (danh từ).

hermit Danh từ

UK/ˈhɜːmɪt/US/ˈhɝmɪt/ giọng người thật

Nghĩa: nhà ẩn dật, ẩn sĩ

Xem đầy đủ từ "hermit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solitary Danh từ

UK/ˈsɒlɪt(ə)ɹi/US/ˈsɑlɪˌtɛɹi/ giọng người thật

Nghĩa: Người ở ẩn, ẩn sĩ.

Xem đầy đủ từ "solitary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eremite Danh từ

UK/ˈɛɹ.əˌmaɪt/US/ˈɛɹ.əˌmaɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Ẩn sĩ.

Xem đầy đủ từ "eremite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eremitic Tính từ

UK/ɛɹəˈmɪtɪk/US/ɛɹəˈmɪtɪk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ẩn sĩ.

Xem đầy đủ từ "eremitic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eremitical Tính từ

UK/ˌɛɹəˈmɪtɪkəl/US/ˌɛɹəˈmɪtɪkəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ẩn sĩ.

Xem đầy đủ từ "eremitical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anchoret Danh từ

Nghĩa: Người ở ẩn, ẩn sĩ.

Xem đầy đủ từ "anchoret": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anchorite Danh từ

UK/ˈæŋ.kə(ˌ)ɹaɪt/US/ˈæŋ.kə(ˌ)ɹaɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Người ở ẩn, ẩn sĩ.

Xem đầy đủ từ "anchorite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

troglodyte Danh từ

UK/ˈtɹɒɡlədaɪt/US/ˈtɹɑɡlədaɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Người sống ẩn dật; ẩn sĩ.

Xem đầy đủ từ "troglodyte": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reclusory Danh từ

Nghĩa: Nhà ẩn sĩ, người ẩn sĩ.

Xem đầy đủ từ "reclusory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ẩn sĩ tiếng Anh là gì?

"ẩn sĩ" trong tiếng Anh là hermit (danh từ), solitary (danh từ), eremite (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "hermit": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "solitary": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "eremite": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "anchorite": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "troglodyte": không rõ tên, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.