Ốc sên tiếng Anh là gì?
"ốc sên" trong tiếng Anh là land snail (danh từ), escargot (danh từ), helix (danh từ).
land snail Danh từ
Nghĩa: Ốc sên.
escargot Danh từ
UK/ɪsˈkɑːɡəʊ/US/ˌɛskɑɹˈɡoʊ/
Nghĩa: Ốc sên (chủ yếu dùng làm thức ăn).
helix Danh từ
UK/ˈhiːlɪks/US/ˈhiːlɪks/
Nghĩa: Ốc sên.
helices Danh từ
Nghĩa: Ốc sên.
snail Danh từ
UK/sneɪl/US/sneɪl/
Nghĩa: Con ốc sên, con sên.
- to go at the snail's pace (gallop)đi chậm như sên
slug Danh từ
UK/slʌɡ/US/slʌɡ/
Nghĩa: Con ốc sên.
Câu hỏi thường gặp
Ốc sên tiếng Anh là gì?
"ốc sên" trong tiếng Anh là land snail (danh từ), escargot (danh từ), helix (danh từ).