Ối tiếng Anh là gì?
"ối" trong tiếng Anh là ow (thán từ), oh (thán từ), zounds (thán từ).
ow Thán từ
UK/aʊ/US/aʊ/
Nghĩa: Ối, đau!
oh Thán từ
UK/əʊ/US/oʊ/
Nghĩa: ồ, ôi, ối
zounds Thán từ
UK/zuːndz/US/zuːndz/
Nghĩa: Ối!, ủa!, ôi chao!
abundant
UK/əˈbʌn.dənt/US/əˈbʌn.dənt/
plentiful
UK/ˈplɛntɪfl̩/US/ˈplɛntɪfl̩/
amniotic fluid
US/ˌæm.niˈɑ.tɪk ˈflu.ɪd/
Câu hỏi thường gặp
Ối tiếng Anh là gì?
"ối" trong tiếng Anh là ow (thán từ), oh (thán từ), zounds (thán từ).