TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ối tiếng Anh là gì?

"ối" trong tiếng Anh là ow (thán từ), oh (thán từ), zounds (thán từ).

ow Thán từ

UK/aʊ/US/aʊ/

Nghĩa: Ối, đau!

Xem đầy đủ từ "ow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oh Thán từ

UK/əʊ/US/oʊ/

Nghĩa: ồ, ôi, ối

Xem đầy đủ từ "oh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

zounds Thán từ

UK/zuːndz/US/zuːndz/

Nghĩa: Ối!, ủa!, ôi chao!

Xem đầy đủ từ "zounds": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abundant

UK/əˈbʌn.dənt/US/əˈbʌn.dənt/

Xem đầy đủ từ "abundant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plentiful

UK/ˈplɛntɪfl̩/US/ˈplɛntɪfl̩/

Xem đầy đủ từ "plentiful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amniotic fluid

US/ˌæm.niˈɑ.tɪk ˈflu.ɪd/

Xem đầy đủ từ "amniotic fluid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ối tiếng Anh là gì?

"ối" trong tiếng Anh là ow (thán từ), oh (thán từ), zounds (thán từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.