Ống dẫn tiếng Anh là gì?
"ống dẫn" trong tiếng Anh là pipe (danh từ), drain (danh từ), duct (danh từ).
pipe Danh từ
UK/ˈpaɪp/US/ˈpaɪp/ giọng người thật
Nghĩa: Ống dẫn (nước, dầu...).
drain Danh từ
US/dɹiːn/ giọng người thật
Nghĩa: Ống dẫn (nước...), cống, rãnh, mương, máng.
duct Danh từ
UK/dʌkt/US/dʌkt/ giọng người thật
Nghĩa: Ống, ống dẫn.
- biliary duct(giải phẫu) ống mật
tube
UK/tʃuːb/US/tuːb/ giọng máy
channel Danh từ
US/ˈt͡ʃeə̯nəl/ giọng người thật
Nghĩa: Kênh mương, lạch; ống dẫn (nước dầu...).
piping Danh từ
UK/ˈpaɪpɪŋ/US/ˈpaɪpɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Ống dẫn (nói chung); hệ thống ống dẫn.
Câu hỏi thường gặp
Ống dẫn tiếng Anh là gì?
"ống dẫn" trong tiếng Anh là pipe (danh từ), drain (danh từ), duct (danh từ).