TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ống dẫn tiếng Anh là gì?

"ống dẫn" trong tiếng Anh là pipe (danh từ), drain (danh từ), duct (danh từ).

pipe Danh từ

UK/ˈpaɪp/US/ˈpaɪp/ giọng người thật

Nghĩa: Ống dẫn (nước, dầu...).

Xem đầy đủ từ "pipe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drain Danh từ

US/dɹiːn/ giọng người thật

Nghĩa: Ống dẫn (nước...), cống, rãnh, mương, máng.

Xem đầy đủ từ "drain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

duct Danh từ

UK/dʌkt/US/dʌkt/ giọng người thật

Nghĩa: Ống, ống dẫn.

  • biliary duct(giải phẫu) ống mật

Xem đầy đủ từ "duct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tube

UK/tʃuːb/US/tuːb/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "tube": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

channel Danh từ

US/ˈt͡ʃeə̯nəl/ giọng người thật

Nghĩa: Kênh mương, lạch; ống dẫn (nước dầu...).

Xem đầy đủ từ "channel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

piping Danh từ

UK/ˈpaɪpɪŋ/US/ˈpaɪpɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Ống dẫn (nói chung); hệ thống ống dẫn.

Xem đầy đủ từ "piping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ống dẫn tiếng Anh là gì?

"ống dẫn" trong tiếng Anh là pipe (danh từ), drain (danh từ), duct (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "pipe": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "drain": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "duct": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "channel": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "piping": Speaker: Persent101 Recorder: Persent101, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.