TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ống nhòm tiếng Anh là gì?

"ống nhòm" trong tiếng Anh là binoculars (danh từ), field-glass (danh từ), opera-glasses (danh từ).

binoculars Danh từ

UK/bɪˈnɒk.jʊ.lə(ɹ)z/US/(ˌ)baɪˈnɑ.kjə.lɚz/

Nghĩa: Ống nhòm.

Xem đầy đủ từ "binoculars": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

field-glass Danh từ

US/ˈfild.ˈɡlæs/

Nghĩa: Ống nhòm.

Xem đầy đủ từ "field-glass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

opera-glasses Danh từ

Nghĩa: Ống nhòm (để xem kịch).

Xem đầy đủ từ "opera-glasses": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glass Danh từ

UK/ɡlɑːs/US/ɡlæs/

Nghĩa: Ống nhòm.

Xem đầy đủ từ "glass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

look-see Danh từ

US/ˈlʊk.ˈsi/

Nghĩa: Ống nhòm.

Xem đầy đủ từ "look-see": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

field-glasses Danh từ

Nghĩa: Ống nhòm.

Xem đầy đủ từ "field-glasses": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ống nhòm tiếng Anh là gì?

"ống nhòm" trong tiếng Anh là binoculars (danh từ), field-glass (danh từ), opera-glasses (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.