Ống nhòm tiếng Anh là gì?
"ống nhòm" trong tiếng Anh là binoculars (danh từ), field-glass (danh từ), opera-glasses (danh từ).
binoculars Danh từ
UK/bɪˈnɒk.jʊ.lə(ɹ)z/US/(ˌ)baɪˈnɑ.kjə.lɚz/
Nghĩa: Ống nhòm.
field-glass Danh từ
US/ˈfild.ˈɡlæs/
Nghĩa: Ống nhòm.
opera-glasses Danh từ
Nghĩa: Ống nhòm (để xem kịch).
glass Danh từ
UK/ɡlɑːs/US/ɡlæs/
Nghĩa: Ống nhòm.
look-see Danh từ
US/ˈlʊk.ˈsi/
Nghĩa: Ống nhòm.
field-glasses Danh từ
Nghĩa: Ống nhòm.
Câu hỏi thường gặp
Ống nhòm tiếng Anh là gì?
"ống nhòm" trong tiếng Anh là binoculars (danh từ), field-glass (danh từ), opera-glasses (danh từ).