TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ổ mắt tiếng Anh là gì?

"ổ mắt" trong tiếng Anh là eye socket (danh từ), orbit (danh từ), orbital (tính từ).

eye socket Danh từ

Nghĩa: Ổ mắt.

Xem đầy đủ từ "eye socket": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orbit Danh từ

UK/ˈɔː.bɪt/US/ˈɔɹ.bɪt/

Nghĩa: Ổ mắt.

Xem đầy đủ từ "orbit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orbital Tính từ

UK/ɔː.bɪt.əl/US/ɔɹ.bət.l̩/

Nghĩa: (thuộc) ổ mắt.

Xem đầy đủ từ "orbital": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eyehole Danh từ

US/ˈaɪˌhoʊl/

Nghĩa: Ổ mắt.

Xem đầy đủ từ "eyehole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eyesocket Danh từ

Nghĩa: Ổ mắt.

Xem đầy đủ từ "eyesocket": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ổ mắt tiếng Anh là gì?

"ổ mắt" trong tiếng Anh là eye socket (danh từ), orbit (danh từ), orbital (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.