Ở phía trong tiếng Anh là gì?
"ở phía trong" trong tiếng Anh là inside (giới từ), within (phó từ), interior (tính từ).
inside Giới từ
UK/ˈɪnsaɪd/US/ˈɪnsaɪd/
Nghĩa: Ở phía trong; vào trong.
within Phó từ
UK/wɪðˈɪn/US/wɪðˈɪn/
Nghĩa: Ở trong, bên trong, ở phía trong.
- to decorate the house within and withouttrang hoàng ngôi nhà cả trong lẫn ngoài
- to go withinđi vào nhà, đi vào phòng
interior Tính từ
UK/ɪnˈtɪə.ɹɪ.ə/US/ɪnˈtɪ.ɹi.ɚ/
Nghĩa: Ở trong, ở phía trong.
inboard Tính từ
UK/ɪnˈbɔːɹd/US/ɪnˈbɔːɹd/
Nghĩa: Ở phía trong, bên trong (tàu thuỷ...).
- an inboard cabincabin phía trong
- the goods are placed inboardhàng được xếp ở bên trong tàu
inwardly Phó từ
UK/ˈɪnwədli/US/ˈɪnwɚdli/
Nghĩa: Ở phía trong.
Câu hỏi thường gặp
Ở phía trong tiếng Anh là gì?
"ở phía trong" trong tiếng Anh là inside (giới từ), within (phó từ), interior (tính từ).