interior
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈtɪə.ɹɪ.ə/
US/ɪnˈtɪ.ɹi.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
interior nghĩa là ở trong, ở phía trong, ở nội địa, phần trong.
Nghĩa của interior
Tính từ
- Ở trong, ở phía trong.
- Nằm xa trong đất liền, ở nội địa.
- Nội, nội bộ, trong nước.
- Nội tâm, riêng tư.
- the interior lifecuộc sống nội tâm
Danh từ
- Phần trong, phía trong (phòng, nhà...).
- Đất liền nằm sâu vào trong (một nước...), nội địa.
- Công việc trong nước, nội vụ.
- Ministry of the InteriorBộ nội vụ
- Tâm hồn, nội tâm.
Dạng từ của interior
| Số nhiều | interiors |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interior
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của interior
Cụm từ, thành ngữ với interior
- interior decoration — Đồ trang trí nội thất, đồ trang trí trong nhà.
Câu ví dụ với interior
- We suggested him for the post of Minister of the Interior. Chúng tôi đã đề cử ông ấy cho chức vụ̣ Bộ trưởng Nội vụ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
interior nghĩa là gì?
interior (tính từ, danh từ) nghĩa là ở trong, ở phía trong, ở nội địa, phần trong.
interior phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của interior: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɪə.ɹɪ.ə/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɪ.ɹi.ɚ/.