TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interior

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈtɪə.ɹɪ.ə/ US/ɪnˈtɪ.ɹi.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

interior nghĩa là ở trong, ở phía trong, ở nội địa, phần trong.

Nghĩa của interior

Tính từ

  1. Ở trong, ở phía trong.
  2. Nằm xa trong đất liền, ở nội địa.
  3. Nội, nội bộ, trong nước.
  4. Nội tâm, riêng tư.
    • the interior lifecuộc sống nội tâm

Danh từ

  1. Phần trong, phía trong (phòng, nhà...).
  2. Đất liền nằm sâu vào trong (một nước...), nội địa.
  3. Công việc trong nước, nội vụ.
    • Ministry of the InteriorBộ nội vụ
  4. Tâm hồn, nội tâm.

Dạng từ của interior

Số nhiềuinteriors

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interior

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của interior

Cụm từ, thành ngữ với interior

  • interior decoration — Đồ trang trí nội thất, đồ trang trí trong nhà.

Câu ví dụ với interior

  • We suggested him for the post of Minister of the Interior. Chúng tôi đã đề cử ông ấy cho chức vụ̣ Bộ trưởng Nội vụ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

interior nghĩa là gì?

interior (tính từ, danh từ) nghĩa là ở trong, ở phía trong, ở nội địa, phần trong.

interior phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interior: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɪə.ɹɪ.ə/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɪ.ɹi.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.