TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ở tại tiếng Anh là gì?

"ở tại" trong tiếng Anh là at (danh từ), reside (động từ), domicile (nội động từ).

at Danh từ

UK/æt/US/æt/

Nghĩa: Ở tại (chỉ vị trí).

  • at Haiduongở Hải dương
  • at schoolở trường

Xem đầy đủ từ "at": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reside Động từ

UK/ɹɪˈzaɪd/US/ɹɪˈzaɪd/

Nghĩa: Ở tại, trú ngụ, cư trú.

  • To reside in HangBong street.Ở tại phố Hàng Bông
  • To reside abroad.Trú ngụ tại nước ngoài

Xem đầy đủ từ "reside": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

domicile Nội động từ

UK/ˈdɒm.ɪ.saɪl/US/ˈdɑ.mɪ.saɪl/

Nghĩa: Ở tại, định chỗ ở tại (nơi nào).

Xem đầy đủ từ "domicile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

domiciliate Nội động từ

US/ˌdɑː.mə.ˈsɪ.li.ˌeɪt/

Nghĩa: Ở tại, định chỗ ở tại (nơi nào).

Xem đầy đủ từ "domiciliate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ở tại tiếng Anh là gì?

"ở tại" trong tiếng Anh là at (danh từ), reside (động từ), domicile (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.