Ở tại tiếng Anh là gì?
"ở tại" trong tiếng Anh là at (danh từ), reside (động từ), domicile (nội động từ).
at Danh từ
UK/æt/US/æt/
Nghĩa: Ở tại (chỉ vị trí).
- at Haiduongở Hải dương
- at schoolở trường
reside Động từ
UK/ɹɪˈzaɪd/US/ɹɪˈzaɪd/
Nghĩa: Ở tại, trú ngụ, cư trú.
- To reside in HangBong street.Ở tại phố Hàng Bông
- To reside abroad.Trú ngụ tại nước ngoài
domicile Nội động từ
UK/ˈdɒm.ɪ.saɪl/US/ˈdɑ.mɪ.saɪl/
Nghĩa: Ở tại, định chỗ ở tại (nơi nào).
domiciliate Nội động từ
US/ˌdɑː.mə.ˈsɪ.li.ˌeɪt/
Nghĩa: Ở tại, định chỗ ở tại (nơi nào).
Câu hỏi thường gặp
Ở tại tiếng Anh là gì?
"ở tại" trong tiếng Anh là at (danh từ), reside (động từ), domicile (nội động từ).