TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ủi tiếng Anh là gì?

"ủi" trong tiếng Anh là iron (động từ), bulldoze (ngoại động từ), nuzzle (động từ).

iron Động từ

UK/ˈaɪ.ən/US/ˈaɪ.ɚn/

Nghĩa: ủi, là

  • He irons his shirt every morning.Anh ấy ủi áo sơ mi của mình mỗi sáng.

Xem đầy đủ từ "iron": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bulldoze Ngoại động từ

UK/ˈbʊldəʊz/US/ˈbʊldoʊz/

Nghĩa: Ủi (đất); san phẳng bằng xe ủi đất.

Xem đầy đủ từ "bulldoze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nuzzle Động từ

UK/ˈnʌzl̩/US/ˈnʌz(ə)l/

Nghĩa: Ủi, sục mõm vào; dí mũi vào.

Xem đầy đủ từ "nuzzle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bulldose Ngoại động từ

Nghĩa: Ủi (đất); san phẳng bằng xe ủi đất.

Xem đầy đủ từ "bulldose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

press

UK/pɹɛs/US/pɹɛs/

Xem đầy đủ từ "press": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

guava

US/ˈɡwɑːvə/

Xem đầy đủ từ "guava": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ủi tiếng Anh là gì?

"ủi" trong tiếng Anh là iron (động từ), bulldoze (ngoại động từ), nuzzle (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.